Để nhận điểm thi vào lớp 10 các trường THPT trực thuộc tỉnh An Giang năm 2013,tự động qua SMS nhanh và chính xác nhất từ Sở GD&ĐT.Hãy soạn tin: DTM 51 SốBáoDanh gửi 6766 Sáng 20/6, tỉnh ninh bình là thức giấc tiếp theo ra mắt điểm kỳ thi tuyển chọn sinh lớp 10 thpt năm học 2022-2023. Kỳ thi tuyển sinh lớp 10 trên Ninh Bình ra mắt từ ngày 8-10/6, toàn tỉnh gồm trên 12.000 thí sinh đăng ký dự thi. Cục trưởng Khảo thí: 'Thí sinh có 16 cơ hội vào đại học' / Dự kiến dùng thang điểm 20 để chấm thi ĐH, CĐ. Nhóm ưu tiên 1 gồm các đối tượng: công dân Việt Nam là người dân tộc thiểu số có hộ khẩu thường trú tại các xã khu vực I, II, III thuộc vùng dân tộc và miền núi giai đoạn 2012-2015, các xã đặc Nếu học sinh có đăng kí dự tuyển vào lớp 10 chuyên sẽ thi các môn không chuyên ở đâu, các môn chuyên ở đâu? 1. Nộp hồ sơ đăng ký dự tuyển vào ngày 03/5/2019 . a) Thí sinh tốt nghiệp THCS năm học 2018-2019 tại các CSGD nộp hồ sơ đăng ký dự tuyển tại CSGD nơi HS đang học. Bằng những hiểu biết của mình, em hãy bàn luận cho vấn đề thêm sáng tỏ 11 Đề thi vào 10 THPT Năng khiếu Đại học Quốc gia thành phố Hồ Chí Minh năm 2002-2003 Văn học 2: (12 điểm) Qua một số tác phẩm văn xuôi đã học, anh (chị) hãy làm sáng tỏ nhận định: " Cuộc đời iHt8nHq. SỞ GDĐT TÂY NINH ĐỀ THI TUYỂN SINH LỚP 10 NĂM HỌC 2014 – 2015 Môn TOÁN không chuyên Thời gian làm bài 120 phút Câu 1. 1,0 điểm Thực hiện phép tính a. A = b. B = Câu 2. 1,0 điểm Giải phương trình 2x² + x – 15 = 0 Câu 3. 1,0 điểm Giải hệ phương trình Câu 4. 1,0 điểm Tìm a và b để đường thẳng d y = a – 2x + b có hệ số góc bằng 4 và đi qua điểm M1; –3. Câu 5. 1,0 điểm Vẽ đồ thị hàm số y = –2x². Câu 6. 1,0 điểm Lớp 9A dự định trồng 420 cây xanh. Đến ngày thực hiện thì có 7 bạn không tham gia được do bận học bồi dưỡng đội tuyển học sinh giỏi nên mỗi bạn còn lại phải trồng thêm 3 cây mới đảm bảo kế hoạch đặt ra. Hơi lớp 9A có bao nhiêu học sinh. Câu 7. 1,0 điểm Chứng minh rằng phương trình x² – 2m + 1x + m – 4 = 0 luôn có hai nghiệm phân biệt x1, x2 và biểu thức M = x11 – x2 + x21 – x1 không phụ thuộc vào m. Câu 8. 1,0 điểm Cho tam giác ABC có đường cao AH H thuộc BC, góc ACB = 60°, CH = a. Tính AB và AC theo a. Câu 9. 1,0 điểm Cho đường tròn tâm O đường kính AB, CD là đường kính khác của đường tròn O. Tiếp tuyến tại B của đường tròn O cắt AC và AD lần lượt tại N và M. Chứng minh tứ giác CDMN nội tiếp. Câu 10. 1,0 điểm Cho tứ giác ABCD nội tiếp đường tròn O, a. Biết AC vuông góc với BD. Tính AB² + CD² theo a. SỞ GIÁO DỤC & ĐÀO TẠO KỲ THI TUYỂN SINH LỚP 10 NĂM HỌC 2014 – 2015 CÀ MAU Môn TOÁN không chuyên Thời gian làm bài 120 phút không kể thời gian phát đề Câu 1. 1,5 điểm a. Giải phương trình 6x² – 5x – 6 = 0 b. Tìm tham số m để phương trình x² + 2m + 1x + 2m² + 2m + 1 = 0 vô nghiệm. Câu 2. 1,5 điểm a. Tính giá trị biểu thức A = b. Rút gọn biểu thức B = với 2 ≤ x 0 SỞ GIÁO DỤC & ĐÀO TẠO ĐỀ THI TUYỂN SINH LỚP 10 NĂM HỌC 2014 – 2015 THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH Môn TOÁN KHÔNG CHUYÊN Thời gian 120 phút không kể thời gian giao đề Bài 1. 2,0 điểm Giải phương trình, hệ phương trình a. x² – 7x + 12 = 0 b. x² – + 1x + = 0 c. x4 – 9x² + 20 = 0 d. Bài 2. 1,5 điểm a. Vẽ đồ thị P của hàm số y = x² và đường thẳng Δ y = 2x + 3 trên cùng mặt phẳng tọa độ b. Tìm tọa độ các giao điểm của P và Δ bằng phép tính. Bài 3. 1,5 điểm Rút gọn các biểu thức sau a. A = b. B = với x > 0 Bài 4. 1,5 điểm Cho phương trình x² – mx – 1 = 0 1, với m là tham số a. Chứng minh phương trình 1 luôn có hai nghiệm phân biệt trái dấu. b. Gọi x1, x2 là các nghiệm của phương trình 1. Tính giá trị của P = Bài 5. 3,5 điểm Cho tam giác nhọn ABC AB 0 Câu 2. 2,0 điểm a. Giải hệ phương trình sau b. Cho hàm số y = ax². Tìm a biết đồ thị hàm số đi qua điểm M–2; 8. Vẽ đồ thị hàm số với a vừa tìm được. Câu 3. 3,0 điểm Cho phương trình x² – 2x + 2m – 1 = 0 1, với m là tham số. a. Giải phương trình 1 khi m = –1 b. Tìm m sao cho phương trình 1 có nghiệm kép. Tìm nghiệm kép đó. c. Tìm giá trị của m để phương trình 1 có 2 nghiệm phân biệt x1, x2 thỏa mãn Câu 4. 3,0 điểm Cho đường tròn tâm O, đường kính AB và C là một điểm thuộc đường tròn khác A, B. Lấy điểm D thuộc dây cung BC và D khác B, C. Tia AD cắt cung nhỏ BC tại E. Tia AC cắt tia BE tại F. a. Chứng minh tứ giác FCDE nội tiếp. b. Chứng minh rằng = c. Gọi I là tâm của đường tròn ngoại tiếp tứ giác FCDE. Chứng minh IC là tiếp tuyến của đường tròn tâm O. SỞ GIÁO DỤC & ĐÀO TẠO KỲ THI TUYỂN SINH VÀO LỚP 10 NĂM HỌC 2013 – 2014 AN GIANG MÔN TOÁN không chuyên Thời gian làm bài 120 phút Câu 1. 2,0 điểm a. Chứng minh rằng = 1 b. Giải hệ phương trình sau Câu 2. 2,0 điểm Cho hàm số y = x² P và y = d a. Vẽ đồ thị của hai hàm số trên cùng một hệ trục tọa độ. b. Tìm tọa độ giao điểm của hai đồ thị hàm số đã cho. Câu 3. 2,0 điểm Cho phương trình x² + 1 – yx + 4 – y = 0 * a. Tìm y sao cho phương trình * theo ẩn x có một nghiệm kép. b. Tìm cặp số x; y dương thỏa phương trình * sao cho y nhỏ nhất. Câu 4. 4,0 điểm Cho tam giác ABC vuông cân tại A, D là trung điểm của AC, vẽ đường tròn O đường kính CD cắt BC tại E, BD cắt đường tròn O tại F. a. Chứng minh rằng Tứ giác ABCF là tứ giác nội tiếp. b. Chứng minh rằng góc AFB = góc ACB và tam giác DEC cân. c. Kéo dài AF cắt đường tròn O tại H. Chứng minh tứ giác CEDH là hình vuông. SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO KỲ THI TUYỂN SINH VÀO LỚP 10 NĂM HỌC 2016 – 2017 AN GIANG MÔN TOÁN Chuyên ĐỀ THI CHÍNH THỨC Ngày thi 07 – 06 – 2016 Đề có 01 trang Thời gian làm bài 150 phút Câu 1. 1,0 điểm Không dùng máy tính, chứng minh rằng = 0 Câu 2. 1,5 điểm Giải hệ phương trình Câu 3. 1,5 điểm Cho parabol P y = x² và đường thẳng d y = kx – . a. Vẽ parabol P b. Tìm k để d tiếp xúc P. Câu 4. 2,0 điểm Cho phương trình + m = 0. a. Khi m = –2, giải phương trình đã cho. b. Tìm giá trị của m để phương trình đã cho có nghiệm Câu 5. 3,0 điểm Từ một điểm M nằm ngoài đường tròn O kẻ hai tiếp tuyến MA, MB với A, B là các tiếp điểm. Qua A kể đường thẳng song song với MB cắt đường tròn tại điểm thứ hai C. Đoạn MC cắt đường tròn tại điểm thứ hai D. Hai đường thẳng AD và MB cắt nhau tại E. Chứng minh rằng a. Tứ giác MAOB nội tiếp đường tròn. b. ME² = c. E là trung điểm của đoạn MB Câu 6. 1,0 điểm Thùng chở hàng của một tải có dạng hình hộp chữ nhật dài 4,9 m và rộng 2,1 m. Xe dự định chở các thùng phuy dạng hình trụ có chiều cao bằng 3/2 đường kính đáy và có thể tích là 220 lít. Người ta xếp các thùng lên xe theo phương dựng đứng và không chồng lên nhau. a. Tính đường kính vòng tròn đáy thùng phuy. b. Xe có thể xếp 32 thùng phuy được hay không? Vì sao? SỞ GD&ĐT LONG AN KỲ THI TUYỂN SINH LỚP 10 NĂM HỌC 2014 – 2015 ĐỀ THI CHÍNH THỨC Môn TOÁN CHUYÊN Thời gian làm bài 150 phút Câu 1. 1,5 điểm Cho biểu thức P = với điều kiện x, y ≥ 0, x ≠ y a. Rút gọn biểu thức P. b. Tìm tất cả các số tự nhiên x, y để P = 3. Câu 2. 2,0 điểm Cho phương trình x² – x + m = 0. Tìm tất cả giá trị của tham số m để phương trình có hai phân biệt x1, x2 sao cho x1 0 và x ≠ 1. i Rút gọn biểu thức B. ii Tìm giá trị nguyên của x để B có giá trị nguyên. Câu 2. 2,5 điểm Cho hệ phương trình với m là tham số. a. Giả hệ phương trình với m = 3. b. Giải và biện luận hệ phương trình theo m. c. Tìm giá trị nguyên của m để hệ phương trình có nghiệm nguyên. Câu 3. 2,0 điểm a. Cho phương trình bậc hai x² – mx + m – 1 = 0 1, với m là tham số. i Giải phương trình 1 khi m = 4. ii Tìm các giá trị của m để phương trình 1 có hai nghiệm x1, x2 thỏa mãn b. Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức C = với x ≠ 0. Câu 4. 3,0 điểm Cho tam giác đều ABC nội tiếp đường tròn O có đường kính AD. Gọi M là một điểm di động trên cung nhỏ AB sao cho M không trùng với A và B. a. Chứng minh rằng MD là phân giác của góc BMC. b. Cho AD = 2R. Tính diện tích của tứ giác ABDC. c. Tính diện tích của hình viên phân giới hạn bởi cung AMB và dây AB theo R. d. Gọi K là giao điểm của AB và MD, H là giao điểm của AD và MC. Chứng minh ba đường thẳng AM, DB, HK đồng quy. SỞ GDĐT QUẢNG NAM KỲ THI TUYỂN SINH LỚP 10 NĂM HỌC 2015 – 2016 Đề thi chính thức Môn TOÁN Thời gian làm bài 120 phút Câu 1. 2,0 điểm Cho biểu thức A = với x > 0 a. Rút gọn biểu thức A. b. Tính A khi x = 3 – 2 c. Tìm x để A = x + 1. Câu 2. 2,0 điểm a. Giải hệ phương trình sau không sử dụng máy tính b. Cho parabol P y = 2x² và đường thẳng d y = 3x + b. Vẽ parabol P và tìm b biết d đi qua điểm M thuộc P và có hoành độ x = –1. Câu 3. 2,0 điểm Cho phương trình x² – 2m + 1x + m² – 2m + 5 = 0 1, với m là tham số. a. Tìm m để phương trình 1 có hai nghiệm phân biệt. b. Giả sử phương trình 1 có 2 nghiệm phân biệt x1, x2 đều khác 1. Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức sau P = + x1 + x2 – 6² Câu 4. 2,0 điểm Cho tam giác nhọn ABC, với góc ABC = 60°, BC = 2a, AB 0 và Câu 4. 1,5 điểm a. Cho tam giác ABC vuông tại A, AB = 3cm, BC = 6 cm. Tính góc C. b. Một tàu hỏa đi từ A đến B với quãng đường 40km. Khi đi đến B, tàu dừng lại 20 phút rồi đi tiếp 30km nữa để đến C với vận tốc lớn hơn vận tốc khi đi từ A đến B là 5km/h. Tính vận tốc của tàu hỏa khi đi trên quãng đường AB, biết thời gian kể từ khi tàu hỏa xuất phát từ A đến khi tới C hết tất cả 2 giờ. Câu 5. 3,5 điểm Cho tam giác ABC có 3 góc nhọn, nội tiếp đường tròn tâm O và AB 0 và a + b + c = 3. Chứng minh a5 + b5 + c5 + ≥ 6. Câu 4. 2,0 điểm Cho đường tròn tâm O có hai đường kính AB và MN. Vẽ tiếp tuyến d của đường tròn O tại B. Đường thẳng AM, AN lần lượt cắt đường thẳng d tại E và F. a. Chứng minh rằng MNFE là tứ giác nội tiếp. b. Gọi K là trung điểm của FE. Chứng minh rằng AK vuông góc với MN. Câu 5. 2,0 điểm Cho tam giác ABC vuông tại A. Vẽ đường thẳng d đi qua A sao cho d không cắt đoạn BC. Gọi H, K lần lượt là hình chiếu vuông góc của B và C trên d. Tìm giá trị lớn nhất của chu vi tứ giác BHKC. SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO KỲ THI TUYỂN SINH LỚP 10 NĂM HỌC 2016 – 2017 BÀ RỊA – VŨNG TÀU Môn TOÁN Chuyên Đề thi chính thức Ngày thi 31/5/2016 Gồm 01 trang Thời gian làm bài 150 phút Câu 1. 3,0 điểm a. Rút gọn biểu thức A = với x ≥ 1. b. Giải phương trình c. Giải hệ phương trình Câu 2. 2,0 điểm a. Tìm tất cả các cặp số nguyên tố p, q sao cho p² – 5q² = 4 b. Cho đa thức fx = x² + bx + c. Biết b, c là các hệ số thực dương và đa thức fx có nghiệm. Chứng minh f2 ≥ 9 Câu 3. 1,0 điểm Cho x, y, z là 3 số dương thỏa mãn x² + y² + z² = 3xyz. Chứng minh ≥ 1 Câu 4. 3,0 điểm Cho hai đường tròn O; R và O’; R’ cắt nhau tại A, B có O’O > R > R’. Trên nửa mặt phẳng bờ là O’O có chứa điểm A, kẻ tiếp tuyến chung của hai đường tròn với M, N lần lượt là hai tiếp điểm của O và O’. Biết BM cắt đường tròn O’ tại E nằm trong đường tròn O. Đường thẳng AB cắt MN tại I. a. Chứng minh rằng hai góc MAN và MBN bù nhau và I là trung điểm của MN. b. Qua B kẻ đường thẳng d // MN lần lượt cắt O và O’ tại các điểm thứ hai là C, D. Gọi P, Q lần lượt là trung điểm của CD và EM. Chứng minh rằng tam giác AME đồng dạng với ACD và các điểm A, B, P, Q cùng thuộc một đường tròn. c. Chứng minh rằng tam giác BIP cân. Câu 5. 1,0 điểm Cho tam giác ABC có ba góc nhọn và H là trực tâm. Chứng minh rằng SỞ GDĐT NAM ĐỊNH ĐỀ THI TUYỂN SINH LỚP 10 NĂM HỌC 2016 – 2017 Môn TOÁN Thời gian làm bài 150 phút PHẦN A. TRẮC NGHIỆM Câu 1. Điều kiện để biểu thức có nghĩa là A. x ≤ 0 B. x ≥ 0 C. x ≠ 0 D. x ≠ ±1; 0 Câu 2. Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, đồ thị hàm số y = 2x – 1 đi qua A. M0; 1 B. N1; 0 C. P3; 5 D. Q3; –1 Câu 3. Tổng hai nghiệm của phương trình x² – 2x – = 0 là A. 1 B. –2 C. 2 D. – Câu 4. Trong các phương trình sau, phương trình nào có hai nghiệm dương? A. x² – 5x + 3 = 0 B. x² – 3x + 5 = 0 C. x² – 4x + 4 = 0 D. x² – 25 = 0 Câu 5. Hàm số nào sau đây nghịch biến trên R. A. y = x – 1 B. y = – 2x C. y = – 2x D. y = – 1x Câu 6. Số tiếp tuyến chung của hai đường tròn tiếp xúc ngoài là A. 1 B. 2 C. 3 D. 4 Câu 7. Cho tam giác ABC vuông cân tại A có BC = 10 cm. Diện tích của tam giác ABC là Điểm chuẩn tuyển sinh lớp 10 Hà Nội năm 2014 Thứ bảy - 12/07/2014 1010 Đã có điểm chuẩn tuyển sinh lớp 10 Hà Nội năm 2014 Tối ngày 11-7, Giám đốc Sở GD-ĐT Hà Nội Nguyễn Hữu Độ ký quyết định số 6982/QĐ-SGD&ĐT phê duyệt điểm chuẩn trúng tuyển vào lớp 10 các trường THPT công lập đợt 1 năm học 2014-2015. Điểm chuẩn tuyển sinh lớp 10 Hà Nội năm 2014 BẢNG ĐIỂM CHUẨN VÀO LỚP 10 THPT CÔNG LẬP NĂM HỌC 2014 - 2015 Kèm theo Quyết định số 6982/QĐ-SGD&ĐT ngày 11/7/2014 STT Trường THPT Điểm chuẩn Ghi chú 1. Chu Văn An 54,5 Tiếng Nhật 52,0 2. Phan Đình Phùng 51,5 3. Phạm Hồng Thái 49,0 4. Nguyễn Trãi- Ba Đình 48,0 5. Tây Hồ 45,0 6. Thăng Long 53,5 7. Việt Đức 51,5 Tiếng Nhật 46,0 8. Trần Phú-Hoàn Kiếm 51,0 9. Trần Nhân Tông 49,5 Tiếng Pháp 40,5 10. Đoàn Kết-Hai Bà Trưng 48,0 11. Kim Liên 52,0 Tiếng Nhật 45,5 12. Yên Hoà 52,5 13. Lê Quý Đôn- Đống Đa 51,0 14. Nhân Chính 51,0 15. Cầu Giấy 49,5 16. Quang Trung-Đống Đa 47,5 17. Đống Đa 46,0 18. Trần Hưng Đạo-Thanh Xuân 44,5 19. Ngọc Hồi 48,5 20. Hoàng Văn Thụ 41,5 21. Việt Nam –Ba Lan 42,0 22. Trương Định 41,5 Tuyển NV3 khu vực 1,2,443,5 23. Ngô Thì Nhậm 40,5 24. Nguyễn Gia Thiều 52,0 25. Cao Bá Quát- Gia Lâm 44,0 26. Lý Thường Kiệt 48,0 27. Yên Viên 46,0 28. Dương Xá 44,0 29. Nguyễn Văn Cừ 41,5 30. Thạch Bàn 44,0 31. Phúc Lợi 40,5 Học sinh trúng tuyển nộp hồ sơ tại THPT Lý Thường Kiệt 32. Liên Hà 49,0 33. Vân Nội 42,5 34. Mê Linh 44,5 35. Đông Anh 44,0 36. Cổ Loa 45,5 37. Sóc Sơn 46,0 38. Yên Lãng 41,0 39. Bắc Thăng Long 41,0 40. Đa Phúc 43,5 41. Trung Giã 40,0 42. Kim Anh 39,0 43. Xuân Giang 39,5 44. Tiền Phong 37,0 45. Minh Phú 32,5 46. Quang Minh 31,0 47. Tiến Thịnh 28,5 48. Tự Lập 22,0 Tuyển NV3 khu vực 6 24,0 49. Nguyễn Thị Minh Khai 50,5 50. Xuân Đỉnh 47,0 51. Hoài Đức A 46,5 52. Đan Phượng 45,0 53. Thượng Cát 39,0 54. Trung Văn 41,0 Tuyển NV3 khu vực 3,7 43,0 55. Hoài Đức B 40,5 56. Tân Lập 37,5 57. Vạn Xuân – Hoài Đức 40,0 58. Đại Mỗ 39,0 Tuyển NV3 khu vực 1,3,7 41,0 59. Hồng Thái 35,0 60. Sơn Tây 44,0 Tiếng Pháp 37,5 61. Tùng Thiện 43,0 62. Quảng Oai 37,5 63. Ngô Quyền-Ba Vì 34,5 64. Ngọc Tảo 38,0 65. Phúc Thọ 37,0 66. Ba Vì 30,0 67. Vân Cốc 31,5 68. Bất Bạt 23,5 69. Xuân Khanh 23,0 70. Minh Quang 22,0 Tuyển NV3 khu vực 8 24,0. Học sinh trúng tuyển nộp hồ sơ tại THPT Ba Vì 71. Quốc Oai 45,5 72. Thạch Thất 44,0 73. Phùng Khắc Khoan-Th. Thất 40,5 74. Hai Bà Trưng-Thạch Thất 37,0 75. Minh Khai 34,5 76. Cao Bá Quát- Quốc Oai 35,0 77. Bắc Lương Sơn 31,0 78. Lê Quý Đôn – Hà Đông 51,5 79. Quang Trung- Hà Đông 46,5 80. Thanh Oai B 42,5 81. Chương Mỹ A 43,0 82. Xuân Mai 39,0 83. Nguyễn Du – Thanh Oai 36,0 84. Trần Hưng Đạo- Hà Đông 33,5 85. Chúc Động 33,5 86. Thanh Oai A 33,0 87. Chương Mỹ B 27,0 88. Lê Lợi – Hà Đông 41,0 89. Thường Tín 43,5 90. Phú Xuyên A 37,0 91. Đồng Quan 35,5 92. Phú Xuyên B 33,0 93. Tô Hiệu -Thường Tín 31,5 94. Tân Dân 26,0 95. Nguyễn Trãi – Thường Tín 32,0 96. Vân Tảo 27,0 97. Lý Tử Tấn 26,0 Tuyển NV3 toàn thành phố28,0 98. Mỹ Đức A 43,5 99. Ứng Hoà A 35,0 100. Mỹ Đức B 32,5 101. Trần Đăng Ninh 28,5 102. Ứng Hoà B 22,0 103. Hợp Thanh 25,5 104. Mỹ Đức C 23,0 105. Lưu Hoàng 22,0 Tuyển NV3 toàn thành phố24,0 106. Đại Cường 22,0 Tuyển NV3 toàn thành phố24,0 Ghi chú Việc tổ chức tiếp nhận học sinh đăng ký dự tuyển Nguyện vọng 3 vào trường được thực hiện như sau Những học sinh có điểm xét tuyển cao hơn điểm chuẩn của trường từ 2 điểm trở lên viết đơn đăng ký dự tuyển nguyện vọng 3 vào trường theo mẫu, đơn do nhà trường cấp cho học sinh kèm theo bản phô tô giấy báo kết quả tuyển sinh vào 10 THPT năm học 2014-2015. Thời gian nộp đơn từ 8h00 ngày 13/07/2014 đến 17 h00 ngày 15/07/2014 theo giờ hành chính. Nhà trường xét theo điểm xét tuyển từ cao xuống thấp cho đến khi đủ chỉ tiêu được giao. 8 h 00 ngày 16/07/2014, nhà trường thông báo kết quả những học sinh trúng tuyển nguyện vọng 3 vào trường. Học sinh trúng tuyển nộp hồ sơ vào trường từ 8h 00ngày đến 17h00 ngày 16/07/2014. HÃY ĐỂ CHÚNG TÔI SAN SẺ TRÁCH NHIỆM CÙNG QUÝ PHỤ HUYNH! Đăng ký Học thêm tại Trung tâm sẽ có phản hồi sớm nhất tới Quý phụ huynh trong vòng 1 giờ HÃY ĐỂ CHÚNG TÔI SAN SẺ TRÁCH NHIỆM CÙNG QUÝ PHỤ HUYNH! Đăng ký tìm Gia sư dạy kèm miễn phí Trung tâm sẽ có phản hồi sớm nhất tới Quý phụ huynh trong vòng 1 giờ Văn Phòng Công ty Cổ Phần Giáo Dục Đại Việt Thầy Đức Tổ trưởng tổ Toán phụ trách chuyên môn Hotline 04. - - Địa chỉ Trụ sở chính VP1 Số 11 – B10 Khu tập thể ĐH Sư Phạm - Cầu Giấy – Hà Nội VP2 Phòng C1803 Tòa nhà Golden Palace Mễ Trì, Nam Từ Liêm, HN VP 3 Số 204 Bà Triệu – Hai Bà Trưng – Hà Nội Điện thoại 04. - 04. Di động - - Email giaoducdaiviet - info Chúng tôi xin gửi lời tri ân tới tất cả Quý vị phụ huynh đã tin tưởng và đồng hành cùng chúng tôi trong suốt thời gian qua! Chúng tôi mong rằng quý vị sẽ tiếp tục đồng hành cùng trong thời gian tới và mong quý vị hãy chia sẻ sự hài lòng của quý vị với người thân để chúng tôi có thể kết nối và san sẻ trách nhiệm với nhiều bậc phụ huynh hơn nữa!

điểm thi tuyển sinh lớp 10 2014